hồng trần

  1. Từ những người chán đời trong xã hội phong kiến dùng để chỉ cảnh phồn hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hồng trần"

hồng trần
Một thi nhân nhìn cảnh hồng trần mà thở dài.